357 Lê Hồng Phong, P.2, Q.10, TP.HCM 1900 7060 - 028 3622 8849 [email protected]

Các từ vựng hay gặp nhất trong phần nghe TOEIC (Part 2)

Phần nghe TOEIC listening là một trong các phần thi quan trọng nhất, trọng số chiếm tới 495/990 điểm của toàn bài thi TOEIC. Phần thi này nhằm đánh giá khả năng sử dụng tiếng anh của thí sinh. Tuy nhiên, một số bạn học tiếng Anh ở Việt Nam đang gặp các vấn đề về nghe và hiểu. Để giúp các bạn làm tốt phần thi nghe hiệu quả hơn, mình xin chia sẻ một số từ vựng TOEIC hay gặp nhất trong phần nghe và hoàn thành TOEIC listening test hiệu quả nhất. 

Từ vựng TOEIC hay gặp trong phần nghe Part 1 

Tranh 1 người

Trong phần tranh 1 người của TOEIC listening, cần lưu ý rằng là con người nên được làm trọng tâm. Đáp án thường miêu tả hành động của người trong tranh và sử dụng động từ thường ở dạng V-ing. Một số cụm từ mà ta thường được gặp như sau: 

1cac-tu-vung-hay-gap-nhat-trong-phan-ngh

Tranh 1 người

  • Holding in a hand (cầm trên tay)
  • pouring something into a cup (rót thứ gì đó vào một chiếc ly)
  • Opening the bottle cap (mở cái nắp chai)
  • Examining something (kiểm tra thứ gì đó)
  • Looking at the monitor (nhìn vào màn hình)
  • Reaching for the item (với tới vật gì đó)
  • Carrying the chairs (mang/vác/xách những cái ghế)
  • Climbing the ladder (leo thang)
  • Speaking into the microphone (nói vào mi-cờ-rô) 
  • Working at the computer (làm việc trên máy tính)
  • Cleaning the street (quét dọn đường)
  • Standing beneath the tree (dưới tán cây)
  • Crossing the street (đi qua đường)

Tranh nhiều người

Tương tự như phần thi tranh 1 người, tranh nhiều người cũng thường xuyên miêu tả hành động của con người nên chúng ta cũng sử dụng động từ thường ở dạng V-ing để mục đích chỉ hành động sự việc đang xảy ra:

2cac-tu-vung-hay-gap-nhat-trong-phan-ngh

Tranh nhiều người

  • Having a conversation (có một cuộc hội thoại)
  • Being gather together (tập trung cùng nhau)
  • Examining the patient (thăm khám bệnh nhân)
  • Passing each other (vượt mặt ai đó)
  • Taking the food order (gọi món ăn)
  • Looking at the same object (nhìn vào cùng một thứ)
  • Sitting across from each other (ngồi chéo nhau)
  • Standing in line (xếp hàng)
  • Giving the directions (chỉ dẫn/hướng dẫn)
  • Handling some paper to another (đưa vài tờ giấy cho người khác)
  • Addressing the audience (nói chuyện cùng với thính giả)
  • Interviewing a person (phỏng vấn một người)
  • Attending a meeting (tham gia một cuộc họp)
  • Sharing the office space (cùng ở trong văn phòng)
  • Facing each other (đối mặt với nhau)
  • Chatting with each other (nói chuyện cùng nhau)
  • Shaking hands (bắt tay)

Tranh sự vật

Đối với phần thi tranh sự vật, tranh chỉ xuất hiện sự vật mà không xuất hiện người, trọng tâm thường được miêu tả đồ vật nên thường xuất hiện động từ to be, hoặc động từ thường ở dạng bị động. Dưới đây là một số cụm từ thường gặp:

3cac-tu-vung-hay-gap-nhat-trong-phan-ngh

Tranh sự vật

  • Be placed on the table (được đặt trên bàn)
  • Be being sliced (được cắt thành lát)
  • Be being loaded onto the truck (được xếp lên xe tải)
  • Have been opened (được mở ra)
  • Be being weighed (được cân lên)
  • Be being repaired (được sửa chữa)
  • Be in the shade (ở trong bóng râm)
  • Have been pulled up on a beach (được kéo lên bờ biển)
  • Be stacked on the ground (được xếp chồng lên nhau ở mặt đất)
  • Be covered with the carpet (được trải thảm)

Tranh phong cảnh

Các cụm từ thường xuất hiện trong tranh phong cảnh sự vật:

4cac-tu-vung-hay-gap-nhat-trong-phan-ngh

Tranh phong cảnh

  • Overlooking the river (bên kia sông)
  • Be floating on the water (nổi trên mặt nước)
  • Look toward the mountain (nhìn về phía ngọn núi)
  • Walking into the forest (đi bộ trong rừng)
  • Be planted in rows (được trồng thành hàng)
  • Watering plants (tưới cây)
  • Mowing the lawn (xén cỏ)
  • Grazing in the field (chăn gia súc trên đồng)
  • Being harvested (lúa đã được gặt)
  • There is a flower bed (có 1 vườn hoa)
  • Weeding in the garden (nhổ cỏ trong vườn)
  • Raking leaves (cào lá)
  • There is a skyscraper (có 1 tòa nhà chọc trời)

Ngoài ra việc thường xuyên luyện tập và chăm chú tìm hiểu các bài giảng cũng như không ngừng trau dồi các kỹ năng kinh nghiệm và mở rộng TOEIC vocabulary về TOEIC exam sẽ giúp bản thân ngày càng phát triển nhiều hơn, cũng như sẽ đạt được thành tích cao. 

 

Tags: Từ vựng TOEIC, TOEIC listening, TOEIC exam, thi nghe TOEIC, từ vựng phần thi nghe TOEIC, TOEIC vocabulary, TOEIC listening test, luyện thi TOEIC listening.

 
Tư vấn miễn phí
PHUONG NAM EDUCATION - HOTLINE: 1900 7060
Zalo chat